6-1,6-2

 0    64 speciālā zīme    huynhphuc
lejupielādēt mp3 Drukāt spēlēt pārbaudiet sevi
 
jautājums atbilde
감동적
sākt mācīties
mang tính cảm động
수긍이 되다
sākt mācīties
đồng ý, có thể chấp nhận
기존
sākt mācīties
hiện có, ban đầu, vốn có
규율
sākt mācīties
Kỷ luật, quy luật
즉석식품
sākt mācīties
thức ăn nhanh, thực phẩm ăn liền
재료
sākt mācīties
nguyên liệu
탄생되다
sākt mācīties
được sinh ra, ra đời
만찬
sākt mācīties
bữa tiệc tối
질병
sākt mācīties
bệnh tật
휴가철
sākt mācīties
mùa nghỉ lễ
최고조에 달하다
sākt mācīties
Đạt đến đỉnh điểm
오로지
sākt mācīties
chỉ, duy chỉ
앓다
sākt mācīties
bị ốm, mắc bệnh
잡초
sākt mācīties
cỏ dại
넘쳐 나다
sākt mācīties
Tràn ngập
창조적
sākt mācīties
mang tính sáng tạo
긴장감
sākt mācīties
cảm giác căng thẳng
보약
sākt mācīties
thuốc bổ
격분하다
sākt mācīties
nổi giận, phẫn nộ
조리하다
sākt mācīties
nấu nướng
캐릭터
sākt mācīties
nhân vật (hoạt hình)
치유
sākt mācīties
trị liệu, chữa lành
기대에 부풀다
sākt mācīties
Tràn đầy mong đợi
단위
sākt mācīties
đơn vị
사전에
sākt mācīties
Trước đó
기타
sākt mācīties
Khác, cái khác
간직되다
sākt mācīties
được lưu giữ
차츰
sākt mācīties
Dần dần
불만
sākt mācīties
sự bất mãn
권하다
sākt mācīties
khuyên nhủ, khuyến khích
요리법
sākt mācīties
ẩm thực, cách nấu ăn
각종
sākt mācīties
Nhiều, các loại
기내식
sākt mācīties
suất ăn/ bữa ăn trên máy bay
피부 질환
sākt mācīties
bệnh ngoài da
이끼
sākt mācīties
rêu
해답
sākt mācīties
giải pháp, lời giải đáp
항공사
sākt mācīties
hãng hàng không
대접하다
sākt mācīties
tiếp đãi
승무원
sākt mācīties
Tiếp viên hàng không
울려 퍼지다
sākt mācīties
hét vang dội lên
채식주의자
sākt mācīties
người ăn chay
감탄하다
sākt mācīties
thán phục
이슬람교
sākt mācīties
Hồi giáo, Islam giáo
입맛에 맞다
sākt mācīties
hợp khẩu vị
대표적
sākt mācīties
mang tính điển hình
신성시하다
sākt mācīties
xem là thiêng liêng
야채식
sākt mācīties
chế độ ăn rau củ
몰리다
sākt mācīties
dồn ứ lại
유대교
sākt mācīties
Do Thái giáo
제공받다
sākt mācīties
được cung cấp
설렘
sākt mācīties
Sự xao xuyến
식단
sākt mācīties
chế độ ăn, thực đơn
싣다
sākt mācīties
chất lên
그립다
sākt mācīties
nhớ nhung
방랑식객
sākt mācīties
thực khách lang thang
힌두교
sākt mācīties
Ấn Độ giáo, Hindu giáo
금강산도 식후경
sākt mācīties
có thực mới vực được đạo
저염식
sākt mācīties
chế độ ăn ít muối
조절식
sākt mācīties
chế độ ăn điều tiết
여행기
sākt mācīties
nhật ký du lịch
사연인즉
sākt mācīties
Câu chuyện diễn ra như sau. lý do là
휼륭하다
sākt mācīties
Xuất sắc, tuyệt vời
낙엽
sākt mācīties
lá rụng
저지방식
sākt mācīties
chế độ ăn ít chất béo

Lai ievietotu komentāru, jums jāpiesakās.