My lesson

 0    214 speciālā zīme    trangnguyen2
lejupielādēt mp3 Drukāt spēlēt pārbaudiet sevi
 
jautājums atbilde
现在 xiànzài
sākt mācīties
Hiện tại, bây giờ
时候 shíhou
sākt mācīties
Thời gian, khi, lúc
跟 gēn
sākt mācīties
Cùng với
一起 yīqǐ
sākt mācīties
Cùng nhau
咱们 zánmen
sākt mācīties
Chúng tôi
常 cháng
sākt mācīties
Thường
总 zǒng
sākt mācīties
Tổng cộng
借 jiè
sākt mācīties
Vay mượn
看 kàn
sākt mācīties
Nhìn, xem
上网 shàngwǎng
sākt mācīties
Internet
查 chá
sākt mācīties
Kiểm tra
资料 zīliào
sākt mācīties
Tư liệu, tài liệu
电视剧 diànshì jù
sākt mācīties
phim truyền hình
电影 diànyǐng
sākt mācīties
Phim
宿舍 sùshè
sākt mācīties
ký túc xá
休息 xiūxi
sākt mācīties
nghỉ ngơi
安静 ānjìng
sākt mācīties
Yên tĩnh, yên lặng
公园 gōngyuán
sākt mācīties
công viên
复习 fùxí
sākt mācīties
Ôn tập
课文 kèwén
sākt mācīties
Bài khóa, bài văn
预习 yùxí
sākt mācīties
Xem trước
练习 liànxí
sākt mācīties
Thực hành, luyện tập
或者 huòzhě
sākt mācīties
Hoặc
聊天儿 liáotiānr
sākt mācīties
Nói chuyện, tán chuyện
收 shōu
sākt mācīties
Thu vào, thu lấy
发 fā
sākt mācīties
Phát, giao, gửi
公共汽车 gōnggòng qìchē
sākt mācīties
Xe buýt công cộng
火车 huǒchē
sākt mācīties
Xe lửa
飞机 fēijī
sākt mācīties
máy bay
开车 kāichē
sākt mācīties
lái xe
骑摩托车 qí mótuōchē
sākt mācīties
Lái xe máy
骑自行车 qí zìxíngchē
sākt mācīties
Đi xe đạp
口语 kǒuyǔ
sākt mācīties
Khẩu ngữ
听力 tīnglì
sākt mācīties
Nghe
挤 jǐ
sākt mācīties
Chen chúc, bóp nặn
教 jiāo
sākt mācīties
Dạy bảo
综合 zōnghé
sākt mācīties
Tổng hợp
阅读 yuèdú
sākt mācīties
Đọc
文化 wénhuà
sākt mācīties
Văn hoá
体育 tǐyù
sākt mācīties
Thể thao
门课 ménkè
sākt mācīties
Môn học
酒店 jiǔdiàn
sākt mācīties
Khách sạn
空 kōng
sākt mācīties
Rảnh, trống rỗng
事 shì
sākt mācīties
Điều
录音 lùyīn
sākt mācīties
Ghi âm
出来 chūlái
sākt mācīties
Đi ra ngoài
音乐 yīnyuè
sākt mācīties
Âm nhạc
乐 yuè - lè
sākt mācīties
Âm nhạc - Vui mừng
想 xiǎng
sākt mācīties
Nghĩ, muốn, nhớ
决定 juédìng
sākt mācīties
Quyết định
正在 zhèngzài
sākt mācīties
Ở, đang
讨论 tǎolùn
sākt mācīties
Thảo luận
问题 wèntí
sākt mācīties
Vấn đề
超市 chāoshì
sākt mācīties
siêu thị
出口 chūkǒu
sākt mācīties
Xuất khẩu
出发 chūfā
sākt mācīties
Khởi hành
回来 huílai
sākt mācīties
trở lại
遇见 yùjiàn
sākt mācīties
Gặp gỡ
包裹 bāoguǒ
sākt mācīties
Bưu phẩm, bưu kiện
打开 dǎkāi
sākt mācīties
Mở
顺便 shùnbiàn
sākt mācīties
Nhân tiện
四川 sìchuān
sākt mācīties
Tứ Xuyên
大便 dàbiàn
sākt mācīties
đại tiện
小便 xiǎobiàn
sākt mācīties
đi tiểu
下班 xiàbān
sākt mācīties
Tan ca
一会儿 yīhuìr
sākt mācīties
Một lát, lát nữa
来 lái
sākt mācīties
Đến
休息 xiūxi
sākt mācīties
nghỉ ngơi
替 tì
sākt mācīties
thay thế
票 piào
sākt mācīties
邮票 yóupiào
sākt mācīties
tem
报纸 bàozhǐ
sākt mācīties
Báo
青年报 qīngniánbào
sākt mācīties
báo Thanh niên
份 fèn
sākt mācīties
Phần, suất, bản, số
拿 ná
sākt mācīties
Cầm, lấy
用 yòng
sākt mācīties
Sử dụng
代表 dàibiǎo
sākt mācīties
Đại diện
代替 dàitì
sākt mācīties
Thay thế
参观 cānguān
sākt mācīties
Tham quan
旅行 lǚxíng
sākt mācīties
du lịch
团 tuán
sākt mācīties
Đoàn
上海 shànghǎi
sākt mācīties
Thượng Hải
海 hǎi
sākt mācīties
biển
翻译 fānyì
sākt mācīties
Phiên dịch
当 dāng
sākt mācīties
Làm
帮 bāng
sākt mācīties
Giúp đỡ
没问题 méi wèntí
sākt mācīties
Không vấn đề
浇 jiāo
sākt mācīties
Tưới, dội
浇花 jiāohuā
sākt mācīties
Tưới hoa
花 huā
sākt mācīties
Hoa
羽绒服 yǔróngfú
sākt mācīties
áo khoác lông vũ
件 jiàn
sākt mācīties
Cái, chiếc (áo)
试 shì
sākt mācīties
Thử
短 duǎn
sākt mācīties
ngắn
长 cháng
sākt mācīties
dài
深 shēn
sākt mācīties
Sâu, thẫm, đậm
浅 qiǎn
sākt mācīties
Nông, cạn, nhạt
肥 féi
sākt mācīties
To, béo, rộng (kh dùng vs ng)
胖 pàng
sākt mācīties
Mập, béo (dùng chỉ ng)
瘦 shòu
sākt mācīties
Gầy, còm, chật hẹp
合适 héshì
sākt mācīties
Thích hợp, vừa vặn
长短 chángduǎn
sākt mācīties
Chiều dài
大小 dàxiăo
sākt mācīties
Kích cỡ
肥瘦 féishòu
sākt mācīties
Kích thước, độ rộng
打折 dǎzhé
sākt mācīties
Giảm giá
连动句 liándòng jù
sākt mācīties
Câu liên động
跳舞 tiàowǔ
sākt mācīties
Nhảy múa
机场 jīchǎng
sākt mācīties
sân bay
接 jiē
sākt mācīties
Nắm lấy, đón
台湾 táiwān
sākt mācīties
Đài Loan
发短信 fāduǎnxìn
sākt mācīties
Gửi tin nhắn
讲课 jiǎngkè
sākt mācīties
Giảng bài
当然可以 dāngrán kěyǐ
sākt mācīties
Đương nhiên được ạ
可以 kě yǐ
sākt mācīties
Có thể, được ạ
又 yòu
sākt mācīties
Vừa, lại
毕业 bìyè
sākt mācīties
Lễ tốt nghiệp
经济 jīngjì
sākt mācīties
kinh tế
前 qián
sākt mācīties
đằng trước
后 hòu
sākt mācīties
Hou
岁 suì
sākt mācīties
Năm
属 shǔ
sākt mācīties
thuộc, cầm tinh
生肖 shēngxiào
sākt mācīties
12 con giáp Trung Quốc
鼠 shǔ
sākt mācīties
con chuột
牛 niú
sākt mācīties
Niu
虎 hǔ
sākt mācīties
Con hổ
兔 tù
sākt mācīties
Con thỏ
龙 lóng
sākt mācīties
Rồng
蛇 shé
sākt mācīties
rắn shee
羊 yáng
sākt mācīties
con cừu, dê
猴 hóu
sākt mācīties
khỉ hóu
狗 gǒu
sākt mācīties
chó gǒu
猪 zhū
sākt mācīties
con lợn
祝 zhù
sākt mācīties
chúc, cầu chúc
百年好合 bǎiniánhǎohé
sākt mācīties
bách niên hòa hợp
快乐 kuàilè
sākt mācīties
vui vẻ, hạnh phúc
正好 zhènghǎo
sākt mācīties
đúng lúc, vừa vặn
打算 dǎsuàn
sākt mācīties
dự tính, định
过 guò
sākt mācīties
qua, đi qua
过生日 guòshēngrì
sākt mācīties
Sinh nhật, ăn sinh nhật
过年 guònián
sākt mācīties
tết, ăn tết
准备 zhǔnbèi
sākt mācīties
Chuẩn bị
举行 jǔxíng
sākt mācīties
cử hành, tổ chức
晚会 wǎnhuì
sākt mācīties
dạ hội, liên hoan đêm
参加 cānjiā
sākt mācīties
tham gia
时间 shíjiān
sākt mācīties
Thời gian
时期 shíqī
sākt mācīties
Giai đoạn, thời kỳ
一定 yídìng
sākt mācīties
nhất định
就 jiù
sākt mācīties
Ngay lập tức
定 dìng
sākt mācīties
xác định, quy định
每 měi
sākt mācīties
mỗi, từng
周 zhōu
sākt mācīties
Chu
差 chā
sākt mācīties
thiếu, kém
出差 chūchāi
sākt mācīties
Chuyến công tác
床 chuáng
sākt mācīties
giường
起床 qǐchuáng
sākt mācīties
Thức dậy
早睡早起 zǎoshuìzǎoqǐ
sākt mācīties
ngủ sớm dậy sớm
上课 shàngkè
sākt mācīties
lên lớp, đi học
下课 xiàkè
sākt mācīties
tan học, hết giờ học
教室 jiàoshì
sākt mācīties
giảng đường
班 bān
sākt mācīties
lớp, ca làm
上班 shàngbān
sākt mācīties
đi làm
下班 xiàbān
sākt mācīties
tan làm
以后 yǐhòu
sākt mācīties
sau khi, sau này, sau đó
以前 yǐqián
sākt mācīties
trc khi, trc đây, trc đó
锻炼 duànliàn
sākt mācīties
rèn luyện, tập luyện
操场 cāochǎng
sākt mācīties
sân tập, bãi tập
洗 xǐ
sākt mācīties
giặt, rửa
洗衣服 xǐyīfú
sākt mācīties
giặt qa
洗澡 xǐzǎo
sākt mācīties
tắm rửa
澡 zǎo
sākt mācīties
tắm, tắm rửa
然后 ránhòu
sākt mācīties
Sau đó ránhòu
睡觉 shuìjiào
sākt mācīties
Ngủ
爬山 páshān
sākt mācīties
Leo núi (páshān)
山东 shāndōng
sākt mācīties
Sơn Đông
刻 kè
sākt mācīties
1 khắc = 15p, điêu khắc
级 jí
sākt mācīties
cấp bậc, đẳng cấp, lớp, khối
考试 kǎoshì
sākt mācīties
Bài thi
集合 jíhé
sākt mācīties
tập hợp, tập trung
带 dài
sākt mācīties
mang, đưa, mang theo
准时 zhǔnshí
sākt mācīties
đúng giờ
重要 zhòngyào
sākt mācīties
quan trọng
阴天 yīntiān
sākt mācīties
trời râm, âm u
晴天 qíngtiān
sākt mācīties
trời nắng, trong
回答 huídá
sākt mācīties
Trả lời
市场 shìchǎng
sākt mācīties
Chợ
牛肉 niúròu
sākt mācīties
Thịt bò
让 ràng
sākt mācīties
khiến, cho phép, để
派 pài
sākt mācīties
phái, cử
高兴 gāoxìng
sākt mācīties
Vui mừng
特别 tèbié
sākt mācīties
đặc biệt
意思 yìsi
sākt mācīties
nghĩa là, ý, ý tứ, tình ý
经常 jīngcháng
sākt mācīties
Thường xuyên
京剧 jīngjù
sākt mācīties
Kinh kịch Bắc Kinh
书法 shūfǎ
sākt mācīties
thư pháp
爱好 àihào
sākt mācīties
yêu thích, sở thích
游泳 yóuyǒng
sākt mācīties
Bơi lội
自己 zìjǐ
sākt mācīties
tự mình, bản thân
自然 zìrán
sākt mācīties
tự nhiên, thiên nhiên
谈 tán
sākt mācīties
nói, đàm thoại
京城 jīngchéng
sākt mācīties
kinh thành
剧本 jùběn
sākt mācīties
kịch bản
剧场 jùchǎng
sākt mācīties
kịch trường, nhà hát
笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo
sākt mācīties
laptop
画 huà
sākt mācīties
vẽ
画儿 huàr
sākt mācīties
bức tranh
画画儿 huàhuà r
sākt mācīties
vẽ tranh
非常 fēicháng
sākt mācīties
vô cùng, cực kỳ
心情 xīnqíng
sākt mācīties
tâm tình, tâm trạng
愉快 yúkuài
sākt mācīties
vui vẻ, vui sướng
俞 yú
sākt mācīties
họ Du
感到 gǎndào
sākt mācīties
cảm thấy,
感兴趣 gǎnxìngqù
sākt mācīties
thú vị, cảm thấy hứng thú
业余 yèyú
sākt mācīties
nghiệp dư, không chuyên
业余时间 yèyúshíjiān
sākt mācīties
thời gian rảnh

Lai ievietotu komentāru, jums jāpiesakās.